Giá SUZUKI 2018 Tại THƯỞNG MOTOR

Nhân Dịp Đầu Năm Mới – Với Khuyến Mãi Sốc
Chính Thức Công Bố Phân Phối Chính Hãng

SUZUKI GSX S1000

Giá SUZUKI GSX S1000: 389.000.000 Tr

( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số)
SUZUKI GSX S1000

SUZUKI GSX-S1000 Màu Đen Đỏ

SUZUKI GSX S1000

SUZUKI GSX-S1000 Đen Nhám

SUZUKI GSX S1000

SUZUKI GSX-S1000 Xanh Đen

Thông số kỹ thuật:

KHUNG SƯỜN
Phuộc nhún
  Trước Phuộc hành trình ngược, lò xo trụ, giảm chấn dầu
  Sau Kiểu liên kết, lò xo trụ, giảm chấn dầu
Bánh xe và lốp xe (không săm)
  Trước 120/70ZR-17M/C (58W), không săm
  Sau 190/50ZR-17M/C (73W), không săm
Hệ thống phanh ( ABS )
  Trước Đĩa đôi
  Sau Đĩa đơn
Dung tích bình xăng 17,0 L
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 2,115
Chiều rộng tổng thể  mm 795
Chiều cao tổng thể  mm 1,080
Độ cao yên  mm 810
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe  mm 1,460
Khoảng cách gầm xe với mặt đất  mm 140
Trọng lượng  Kg 209
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 4 thì, 4 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch DOHC
Đường kính X hành trình piston  73.4 mm x 59.0 mm
Dung tích xy-lanh 999 cm 3
Tỉ số nén 12.2 :1
Hệ thống đánh lửa Đánh lửa điện tử (bán dẫn)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Truyền động 6 số

 

SUZUKI GSX R150

GiáSUZUKI GSX R150: 74.900.000 Tr 

( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số )

SUZUKI GSX R150

SUZUKI GSX R150 Đen

SUZUKI GSX R150 Màu GP

SUZUKI GSX R150 Màu GP

Thông số kỹ thuật:

ĐỘNG CƠ
Hệ thống van DOHC 4 – từ
Số Xy – lanh 1 xy – lanh
Loại động cơ 4-thì, làm mát bằng dung dich
Đường kính X hành trình piston 62.0 mm x 48.8 mm
Dung tích xy-lanh 147,3 cm 3
Tỉ số nén 11,5 :1
Công suất cực đại 14,1 kW / 10,500 vòng / phút
Mô-men cực đại 14,0 Nm / 9,000 vòng / phút
Hệ thống bơm xăng BE
Hệ thống khởi động Điện/Đạp chân
KHUNG SƯỜN
Loại khung sườn  Cấu trúc dạng kim cương
Hệ thống phanh
  Trước Đĩa
  Sau Đĩa
Hệ thống treo
  Trước Telescopic
  Sau Gắp sau
Kích cỡ vỏ xe
   Trước 90/80-17M/C 46P
   Sau 130/70-17M/C 62P
Đèn pha LED
Đèn hậu  Đèn bóng halogen
Cụm đồng hồ Kỹ thuật số
Dung tích bình xăng 11 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3
Hệ thống khởi động thông minh và định vị xe
Hệ thống khởi động dễ dàng
Bình điện 12V -5Ah
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 2,020
Chiều rộng tổng thể  mm 700
Chiều cao tổng thể  mm 1,075
Chiều dài cơ sở  mm 1,300
Chiều cao yên  mm 785
Khoảng sáng gầm xe  mm 160
Trọng lượng bản thân  Kg 131
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động  6 cấp số, côn tay


SUZUKI GSX S150 

Giá SUZUKI GSX S150: 68.900.000 Tr 

( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số)

SUZUKI GSX R150

SUZUKI GSX S150 Màu GP

SUZUKI GSX R150

SUZUKI GSX S150 Đen

SUZUKI GSX R150

SUZUKI GSX S150 Đỏ

Thông số kỹ thuật:

ĐỘNG CƠ
Hệ thống van DOHC 4 – từ
Số Xy – lanh 1 xy – lanh
Loại động cơ 4-thì, làm mát bằng dung dich
Đường kính X hành trình piston 62,0 mm x 48,8 mm
Dung tích xy-lanh 147,3 cm 3
Tỉ số nén 11,5 :1
Công suất cực đại 14,1 kW / 10,500 vòng / phút
Mô-men cực đại 14,0 Nm / 9,000 vòng / phút
Hệ thống bơm xăng BE
Hệ thống khởi động Điện/Cần đạp
Bình điện 12V-5Ah
KHUNG SƯỜN
Loại khung sườn  Cấu trúc dạng kim cương
Hệ thống phanh
  Trước Đĩa
  Sau Đĩa
Hệ thống treo
  Trước Telescopic
  Sau Gắp sau
Kích cỡ vỏ xe
   Trước 90/80-17M/C 46P
   Sau 130/70-17M/C 62P
Đèn pha LED
Đèn hậu  Đèn bóng halogen
Cụm đồng hồ Kỹ thuật số
Dung tích bình xăng 11 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3
Hệ thống khóa nắp trập
Hệ thống khởi động dễ dàng
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 2,020
Chiều rộng tổng thể  mm 745
Chiều cao tổng thể  mm 1,040
Chiều dài cơ sở  mm 1,300
Chiều cao yên  mm 785
Khoảng sáng gầm xe  mm 155
Trọng lượng bản thân  Kg 130
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động  6 cấp số, côn tay


SUZUKI GZ150 A

Giá SUZUKI GZ150 A : 64.500.000 Tr 

( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số)
SUZUKI GZ150 A

SUZUKI GZ150 A Đen

Thông số kỹ thuật:

ĐỘNG CƠ
Loại động cơ Xăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Đường kính X hành trình piston 57.0 mm x 58.6 mm
Dung tích xy-lanh 150 cm 3
Tỉ số nén  9.1 :1
Công suất cực đại 8.6 kW / 8,000 vòng / phút
Mô-men cực đại 11.2 Nm / 6,000 vòng / phút
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa Điện tử ECU
Khởi động Điện
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 2,250
Chiều rộng tổng thể  mm 900
Chiều cao tổng thể  mm 1,160
Độ cao yên  mm 710
Khoảng cách gầm xe với mặt đất  mm 150
Trọng lượng khô  Kg 159
KHUNG SƯỜN
Phuộc nhún
  Trước Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  Sau Gắp, lò xo cuộn, giảm chấn thủy lực
Bánh xe và lốp xe (vỏ)
  Trước 90/90-18
  Sau 120/80-16
Vành xe Vành đúc
Hệ thống phanh
  Trước Đĩa
  Sau
Dung tích bình xăng 12 L
Bình điện 12V – 6Ah
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Côn tay
Hộp số  5 số
Truyền động  Bánh răng


SUZUKI RAIDER 150

Giá SUZUKI RAIDER 150:Tùy Màu Xe

( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số)
SUZUKI RAIDER 150

SUZUKI RAIDER 150 Xanh Đen

SUZUKI RAIDER 150

SUZUKI RAIDER 150

SUZUKI RAIDER 150 Đen Đỏ

SUZUKI RAIDER 150

SUZUKI RAIDER 150 Đen Mờ

Thông số kỹ thuật:

ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 4 thì, làm mát bằng dung dịch
Hệ thống valve DOHC, 4 trong số
Bố trí xy-lanh Xy-lanh đơn
Dung tích xy-lanh 147,3 cm 3
Công suất cực đại 13.6 kW / 10,000 vòng / phút
Mô-men cực đại 13.8 Nm / 8,500 vòng / phút
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 1,960
Chiều rộng tổng thể  mm 675
Chiều cao tổng thể  mm 980
Độ cao yên  mm 765
Khoảng cách gầm xe với mặt đất  mm 150
Trọng lượng khô  Kg 109
KHUNG SƯỜN
Loại khung sườn                                                                    Underbone                                     
Cụm đồng hồ hiển thị Kỹ thuật số
Hệ thống đèn trước LED
Dung tích bình xăng 4 Lít 
Tiêu chuẩn khí thải EURO III
Ổ khóa Thiết kế mới (1 ấn)
Hộc chứa đồ  Có trang bị  
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống khởi động  Đề / đạp                            
Hộp số  6 số

 

SUZUKI GD110

Giá SUZUKI GD110: 29.500.000 Tr

 ( Đã có VAT chưa tính phí trước bạ và ra biển số)

SUZUKI GD110

SUZUKI GD110 Xanh

SUZUKI GD110

SUZUKI GD110 Đen

SUZUKI GD110

SUZUKI GD110 Đỏ

Thông số kỹ thuật:

ĐỘNG CƠ
Hệ thống van SOHC
Số Xy – lanh 1 xy – lanh
Loại động cơ 4-thì, làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình piston 51.0 mm x 55.2 mm
Dung tích xy-lanh 112,8 cm 3
Tỉ số nén 9,5 :1
Công suất cực đại 6,2 kW / 8,000 vòng / phút
Bình điện 12V – 5Ah
KHUNG SƯỜN
Hệ thống phanh
  Trước Tang trống
  Sau Tang trống
Hệ thống treo
  Trước Telescopic, lò xo cuộn, giảm chấn dầu
  Sau Loại gắp, lò xo cuộn, giảm chấn dầu, 5 cấp độ điều chỉnh
Kích cỡ vỏ xe
   Trước 2,50 – 17 38L
   Sau 2,75 – 17 47P
Dung tích bình xăng 8,5 L
Hệ thống nhiên liệu Chế hòa khí
Hệ thống bôi trơn Chậu dầu ướt
Hệ thống khởi động Điện/Cần đạp
Hệ thống đánh lửa CDI
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể  mm 1,905
Chiều rộng tổng thể  mm 745
Chiều cao tổng thể  mm 1,065
Chiều dài cơ sở  mm 1,215
Chiều cao yên  mm 766
Khoảng sáng gầm xe  mm 140
Trọng lượng bản thân  Kg 110
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động  4 số (N – 1 – 2 – 3 – 4)
Loại ly hợp Loại nhiều đĩa ép, ướt

Giá SUZUKI Trên Là Giá Giao Hải Quan 
THƯỞNG MOTOR Hỗ Trợ Đăng Ký( Ra Biển Số Và Giấy Tờ) Trước Tết NGUYÊN ĐÁN
———————————————————————————

Website:http://thuongmotor.com
Fanpage:https://www.facebook.com/MoToNhapKhauGiaRe/

Hỗ trợ thi bằng A2 nhanh gọn .
Hỗ trợ trả góp nhanh nhất


Hỗ trợ đăng ký xe toàn quốc.
Giá tốt nhất với nhiều sự chọn lựa!
Đảm bảo số 1 về chất lượng với từng chiếc xe!
Chính sách hỗ trợ tối đa về dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng!
MUA Bán, TRAO ĐỔI xe đã QUA SỬ DỤNG với GIÁ TỐT NHẤT – CẠNH TRANH NHẤT .
– Hotline Trao đổi & Mua – Bán xe PKL: 0932999898
CUNG CẤP linh kiện, phụ tùng và đồ chơi xe CHÍNH HÃNG
ĐỘ PÔ Full System và Slip – on cho tất cả các loại xe Hotline Đặt đồ và Tư vấn Kỹ thuật: 02466856611 – 0912219399
———————————————————————————————-
…………..SHOWROOM 1……………
68 LÊ VĂN LƯƠNG HÀ NỘI.( Phía trong cây xăng Sông Hồng )
ĐT: 0868298822
…………..SHOWROOM 2…………….
TRUNG TÂM BẢO HÀNH BẢO TRÌ PHỤ KIỆN ĐỒ CHƠI 41 LÊ VĂN LƯƠNG HÀ NỘI.
ĐT: 02466856611 – 0912219399
……………SHOWROOM 3………………
415 PHẠM VĂN ĐỒNG, phường Linh Đông. Q.Thủ Đức
ĐT: 0868298833