Top 15 xe mô tô giá dưới 100 triệu đáng mua nhất 2019

Tại Việt Nam, việc sử dụng xe mô tô làm phương tiện đi lại ngày càng phổ biến trong những năm gần đây. Vì vậy, bất cứ biker nào cũng mong muốn tậu được một chiếc xe PKL uy lực và cá tính. Trên thị trường xe motor hiện nay, các mẫu xe có giá ở phân khúc tầm trung được đánh giá là hút khách nhất. Nếu đang có trong tay khoảng 100 triệu đồng, anh em sẽ chọn mua mẫu xe PKL nào? Dưới đây, Thưởng Motor xin gợi ý 15 xe mô tô giá dưới 100 triệu đáng mua nhất trong năm 2019 này.

15 xe mô tô giá dưới 100 triệu đáng mua

1. Suzuki GSX R150 2019

Suzuki GSX-R150 là mẫu xe thể thao hoàn toàn mới với kiểu dáng mạnh mẽ. Xe có khả năng tăng tốc ấn tượng nhất trong phân khúc 150 phân khối nhờ vào sự kết hợp hài hòa giữa sức mạnh động cơ và trọng lượng của xe. Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.

Suzuki GSX R150 2019

Thông số kỹ thuật Suzuki GSX-R150

  • Hệ thống van: DOHC 4 – van
  • Số Xy – lanh: 1 xy – lanh
  • Loại động cơ: 4-thì, làm mát bằng dung dich
  • Đường kính X hành trình piston: 62.0 mm x 48.8 mm
  • Dung tích xy-lanh: 147,3 cm3
  • Tỉ số nén: 11,5 :1
  • Công suất cực đại: 14,1 kW / 10,500 vòng / phút
  • Mô-men cực đại: FI 14,0 Nm / 9,000 vòng / phút
  • Hệ thống bơm xăng: Điện/Đạp chân
  • Hệ thống truyền động: 6 cấp số, côn tay
  • Loại khung sườn: Cấu trúc dạng kim cương
  • Hệ thống phanh Trước/Sau: Đĩa
  • Bình điện: 12V -5Ah
  • Hệ thống treo: Trước: Telescopic/ Sau: Gắp sau
  • Kích cỡ vỏ xe: Trước: 90/80-17M/C 46P/ Sau 130/70-17M/C 62P
  • Đèn pha: LED
  • Đèn hậu: Đèn bóng halogen
  • Cụm đồng hồ: Kỹ thuật số
  • Dung tích bình xăng: 11 L

Giá tham khảo: 75.000.000 đồng

2. Yamaha R15 V3.0 2019

Yamaha R15 V3 được hãng thiết kế với kiểu dáng mạnh mẽ, hầm hố được nhiều anh em yêu thích ở phân khúc xe mô tô dưới 100 triệu. Xe có thiết kế lấy cảm hứng từ sản phẩm Yamaha R1 – siêu moto hàng đầu của hãng. R15 V3 được nâng cấp lên 155cc sử dụng công nghệ van biến thiên giúp cải thiện hiệu suất tối đa với mức tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Yamaha R15 V3.0 2019

>>> Xem chi tiết Yamaha R15 V3.0 2019: https://thuongmotor.com/yamaha-r15-v3-0-2019.html

Thông số kỹ thuật Yamaha R15 V3.0 2019

  • Dài x Rộng x Cao : 1990 mm x 725 mm x 1125 mm
  • Độ cao yên : 815 mm
  • Cỡ lốp trước/sau : Lốp trước 100 / 80-17M/C 52P – Lốp sau 140/70-17M/C 66S
  • Loại động cơ : SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng
  • Dung tích xy-lanh : 155.1cc
  • Công suất tối đa : 19,04PS / 10.000rpm
  • Dung tích nhớt máy : Định kỳ = 0,85 – Lọc dầu = 0,95 – Ra máy 1,05
  • Hộp số : 6 cấp số, côn tay
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
  • Phanh trước/sau: Đĩa

Giá tham khảo: 79.000.000 đồng

3. Yamaha FZS V2.0 2019

Chiếc xe PKL FZ-S V2.0 2019 vẫn trang bị động cơ 4 thì, xi-lanh đơn, 149 phân khối, tích hợp phun xăng điện tử công suất 13,1 mã lực, mô-men xoắn cực đại 13,6 Nm, làm mát bằng không khí. FZ-S V2.0 được tích hợp công nghệ động cơ Blue Core như một số dòng xe tay ga của Yamaha đang bán tại Việt Nam.

Yamaha FZS V2.0 2019

Thông số kỹ thuật Yamaha FZS V2.0 2019

  • Động cơ: Làm mát bằng không khí, 4 thì, SOHC, 2 van
  • Dung tích: 149cc
  • Công suất tối đa: 13 mã lực tại 8.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 12.8 Nm tại 6.000 vòng/phút
  • Hộp số: 5 cấp
  • Khởi động: điện
  • Dài x cao x rộng: 1.990mm X 780mm X 1.080mm
  • Chiều cao yên: 790 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.330 mm
  • Hệ thống phanh trước/sau: ABS/ đĩa thủy lực
  • Phuộc trước/sau: Ống lồng/ Monoshock
  • Kích thước bánh trước/sau: 17inch
  • Kích thước lốp trước/sau: 100/80 & 140/60
  • Dung tích bình xăng: 12,8 lít
  • Trọng lượng: 137 kg

Giá tham khảo: 75.000.000 đồng

4. Yamaha FZ25 2019

Đèn pha và đèn hậu đều sử dụng công nghệ LED, phía trước đi kèm một đèn định vị ban ngày. Bình xăng dung tích 14 lít. Yên xe dạng 2 tầng thể thao. Yamaha FZ25 2019 ABS có khối lượng 148 kg. Yamaha FZ25 2019 ABS có kích thước 2.015 mm, chiều cao 1.075 mm, chiều rộng 770 mm và chiều cao yên 795 mm được cho là phù hợp với tầm vóc người châu Á.

Yamaha FZ25 2019

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ25 2019

  • Khối lượng xe: 152 kg
  • Loại khung xe: Diamon
  • Dài x Rộng x cao: 2.015 X 770 X 1.075 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.360 mm
  • Độ cao yên: 795 mm
  • Khoảng cách gầm xe: 160 mm
  • Đường kính x hành trình piston: 74.0×58.0mm
  • Hệ thống phun xăng: PGM-FI
  • Loại động cơ: 4-stroke, SOHC, 2-valve
  • Dung tích xy-lanh: 249 cm3
  • Tỉ số nén: 9.8:1
  • Công suất tối đa:20.9PS/8000rpm
  • Mô-men xoắn cực đại: 20.0N.m/6000rpm
  • Dung tích nhớt máy: 1.35 L , filter change 1.45L
  • Hệ thống khởi động: Điện
  • Hộp số: 1 N 2 3 4 5
  • Hệ thống ly hợp: Ướt
  • Hệ thống làm mát: Dầu
  • Phanh trước: Đĩa đơn 282mm ABS
  • Phanh sau: Đĩa đơn 220mm ABS
  • Phuộc trước: Telescopic fork
  • Phuộc sau: Swingarm (Monocross)
  • Kích cỡ lốp trước/sau: 100/80-17M/C 52P Tubless/ 140/70-17M/C 66S Tubless

Giá tham khảo: 85.000.000 đồng

5. Yamaha FZ150i 2019

Xe mô tô FZ 150i 2019 với những đường nét thiết kế của thân xe được trau chuốt khá tỉ mỉ, nhiều góc cạnh, dàn vỏ ốp bình xăng và động cơ khiến cho tầm dáng hoành tráng hơn cho xe làm cái xe toát lên vẻ rắn chắc, khỏe mạnh ở phần bên trước nhưng vẫn được vuốt nhọn về phía sau.

Yamaha FZ150i 2019

Thông số kỹ thuật Yamaha FZ150i 2019

  • Động cơ: Xy-lanh đơn, 155 cc, làm mát dung dịch, SOHC, tích hợp công nghệ van biến thiên VVA
  • Hộp số: 6 cấp
  • Công suất tối đa: 16,3 mã lực tại vòng tua máy 8.5000 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại: 14,5 Nm tại vòng tua máy 7.500 vòng/phút
  • Chiều dài xe: 1.950 mm
  • Chiều rộng: 720 mm
  • Chiều cao: 1.025 mm
  • Trọng lượng: 131 kg
  • Khoảng sáng gầm: 165 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.320 mm
  • Dung tích bình xăng: 11 lít
  • Phuộc trước: Phuộc ống lồng
  • Phuộc sau: Monosock
  • Phanh trước: Phanh đĩa đơn 2 piston
  • Phanh sau: Phanh đĩa 1 piston
  • Lốp trước: 90/80
  • Lốp sau: 130/70
  • Mâm: 17 inch

Giá tham khảo: 76.000.000 đồng

Yamaha MT-15 2019

>>> Xem ngay Yamaha MT-15 2019 thiết kế mới giá chỉ từ 75 triệu: https://thuongmotor.com/yamaha-mt-15-2019.html

6. Yamaha TFX 150 2019

Yamaha TFX 150 là cái tên không thể không nhắc đến ở phân khúc xe moto giá dưới 100 triệu đang gây sốt hiện nay. Đây là mẫu xe sở hữu phong cách hiện đại được thiết kế phù hợp với điều kiện đường sá tại Việt Nam. Ngoài ra, xe còn được trang bị các tính năng mới mang đến trải nghiệm lái đầy thú vị cho người điều khiển.

Yamaha TFX 150 2019

Thông số kỹ thuật Yamaha TFX 150 2019

  • Động cơ: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
  • Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn
  • Dung tích xy lanh (CC): 149.7
  • Đường kính và hành trình piston: 57.0 x 58.7 mm
  • Tỷ số nén: 10.4:1
  • Công suất tối đa: 11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút
  • Mô men cực đại: 13.8 N-m (1.4 kgf-m) / 7,000 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện
  • Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
  • Khung xe: Loại khung Deltabox
  • Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc nhún
  • Hành trình phuộc trước: 130mm
  • Hệ thống giảm xóc sau: Monocross
  • Hành trình giảm xóc sau: 125mm
  • Phanh trước: Đĩa đơn thủy lực
  • Phanh sau: Đĩa đơn thủy lực
  • Lốp trước: 110/70-17M/C 54S (Lốp không săm)
  • Lốp sau: 130/70-17M/C 62S (Lốp không săm)
  • Kích thước (dài x rộng x cao): 1.955 mm x 795 mm x 1.065 mm
  • Độ cao yên xe: 805 mm
  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.350 mm
  • Độ cao gầm xe: 164 mm
  • Trọng lượng ướt: 135 kg
  • Dung tích bình xăng: 10,2 lít

Giá tham khảo: 81.800.000 đồng

7. Honda Sonic 150R 2019

So với các thế hệ đàn anh, Honda Sonic 150R 2019 có sự thay da đổi thịt trong cách phối màu sơn. Ngoài ra, đây là phiên bản được thiết kế riêng cho thị trường Đông Nam Á nên có ngoại hình nhỏ gọn, chiều cao vừa phải rất phù hợp với vóc dáng anh em biker Việt.

Honda Sonic 150R 2019

Thông số kỹ thuật Honda Sonic 150R 2019

  • Động cơ: 1 xylanh, 4 thì, dung tích 149,16cc, DOHC 4 van, làm mát bằng dung dịch
  • Kích thước Dài x Rộng x Cao: 1,944mm x 666mm x 968 (mm)
  • Chiều cao yên: 752mm,
  • Khoảng cách gầm và mặt đất: 140mm
  • Trọng lượng Sonic 150: 114,2 kg
  • Tỉ số nén 11.3:1
  • Công suất của Sonic 150: 16hp (16 mã lực) vòng tua 9000 rpm
  • Dung tích bình xăng: 4,3 lít
  • Thắng trước sau: Đĩa
  • Kích thước bánh (lốp) xe: Trước 70 / 90-17, bánh sau 80 / 90-17

Giá tham khảo: 60.000.000 đồng

8. Honda Hornet CB160R 2017

Thiết kế nakedbike Honda Hornet CB160R 2017 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ. Xe vẫn được trang bị động cơ 160cc nhưng xe vẫn thuộc phân khúc xe 150 phân khối. Về tổng quan, xe có thiết kế đơn giản nhưng không kém phần trẻ trung, mạnh mẽ cần có của một chiếc xe PKL.

Honda Hornet CB160R 2017

Thông số kỹ thuật Honda Hornet CB160R 2017

  • Động cơ: xylanh đơn 163cc, làm mát bằng gió, 5 cấp số
  • Công suất: 16hp @ 8500rpm. 14.67Nm@6500rpm
  • Kích thước: Dài 2041mm x Rộng 783mm x Cao 1067mm
  • Gầm xe cao: 164mm
  • Trọng lượng xe: 142kg
  • Bình xăng dung tích: 12 lít
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 59 km/L
  • Bánh trước: 100/80-17 (Tubeless)
  • Bánh sau: 140/70-17 (Tubeless)

Giá tham khảo: 73.000.000 đồng

Honda ADV 150 2019

>>> Xem thêm Honda ADV 150 2019 có giá từ 79,5 triệu đồng tại: https://thuongmotor.com/honda-adv-150-2019.html

9. Honda CB190R 2018

Hãng Honda đã ra mắt Honda CB190R mang lại cảm giác lái khá chắc chắn khắc phục những khúc cua siêu mượt. Mẫu moto dưới 100 triệu này được yêu thích bởi trải nghiệm tốc độ và cảm giác lái. Ngoài ra, một ưu điểm nữa là phụ kiện thay thế của dòng xe này khá phong phú, giá bán lại rất cạnh tranh.

Honda CB190R 2018

Thông số kỹ thuật Honda CB190R 2018

  • Kích thước (D x R x C): 1.982 mm x 744 mm x 1.041 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1356
  • Chiều cao yên: 771 mm
  • Khoảng sáng gầm: 138 mm
  • Trọng lượng xe: 140 kg
  • Động cơ: 1 xy lanh, SOHC, PGM-FI, 184cc, làm mát bằng gió
  • Công suất cực đại: 15,7 mã lực ở 8.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 15,0 Nm ở 7.000 vòng/phút
  • Hộp số: 5 cấp
  • Dung tích bình xăng: 12 lít
  • Vành và lốp: Vành hợp kim 17″, lốp trước 110/70, lốp sau 140/70
  • Hệ thống treo: Hành trình ngược phía trước, lò xo cuộn đơn phía sau
  • Hệ thống phanh: Đĩa đơn 2 piston phía trước, đĩa đơn 1 piston phía sau

Giá tham khảo: 90.000.000 đồng

10. Kawasaki KLX 150BF 2018

Kawasaki KLX được hãng trang bị động cơ xylanh đơn 144cc với tính năng làm mát bằng gió 5 cấp số. Động cơ này tạo cho xe sức mạnh công suất cực đại 12 mã lực và mô men xoắn 113.3Nm.

Kawasaki KLX 150BF 2018

Thông số kỹ thuật Kawasaki KLX 150BF 2018

  • Động cơ: 4 thì, SOHC, một xilanh, 144cc
  • Đường kính x hành trình piston: 58.0 x 54.4 mm
  • Tỉ số nén: 9.5:1
  • Hệ thống phun xăng: Bộ chế hòa khí
  • Hệ thống khởi động: Điện
  • Hệ thống làm mát: Không khí
  • Công suất: 11,52 mã lực @ 8.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn: 11,3 Nm @ 6.400 vòng/phút
  • Hộp số: 5 cấp côn tay
  • Phuộc trước: Upside Down, đường kính 35 mm, hành trình 175 mm
  • Phuộc sau: Monoshock, hành trình 192 mm
  • Phanh trước: Đĩa đơn đường kính 240 mm
  • Phanh sau: Đĩa đơn đường kính 190 mm
  • Bánh xe trước: mâm 21-inch, 2.75-21 45P
  • Bánh xe sau: mâm 18-inch, 4.10-18 59P
  • Kích thước (DxRxC): 2.070 x 825 x 1.155 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1.340 mm
  • Chiều cao gầm: 295 mm
  • Chiều cao yên: 870 mm
  • Dung tích bình xăng: 6,9 lít
  • Trọng lượng khô: 118 kg​

Giá tham khảo: 79.000.000 đồng

11. Kawasaki Z125 2019

Mẫu mô tô giá dưới 100 triệu đồng này sở hữu bình xăng dung tích 7,4 lít, cặp phuộc trước hành trình ngược với đường kính 30 mm, giảm xóc đơn phía sau, hệ thống đèn pha theo kiểu Streetfighter sử dụng đèn halogen và hai đèn báo rẽ tách rời được đặt phía trên, đèn hậu dạng LED.

Kawasaki Z125 2019

Thông số kỹ thuật Kawasaki Z125 2019

  • Động cơ: DOHC, 4 Van, Xylanh đơn, dung tích 125cc, 4 thì, làm mát bằng dung dịch.
  • Tỉ lệ nén: 11.7:1.
  • Piston x hành trình piston: 58mm x 47,2mm.
  • Phun xăng điện tử Fi, họng xăng 28mm.
  • Công suất cực đại: 11Kw (15PS/ 14,7HP) @10.000rpm.
  • Momen cực đại: 11.7Nm@7.700rpm.
  • Khí CO2 thoát ra đạt: 66g/km.
  • Côn tay hộp số 6 cấp:
  • Tỉ lệ NSD: 3.500 (56/16)
  • Phanh đĩa trước kích thước 290mm, heo dầu 2 piston, phanh ABS.
  • Phanh đĩa sau kích thước 220mm, heo dầu 2 piston, phanh ABS.
  • Vỏ trước 100/80-17
  • Vỏ sau: 130/70-17
  • Bình xăng: 11 lít.
  • Trọng lượng: 146kg.

Giá tham khảo: 80.000.000 đồng

12. Xe motor KTM RC200 2019

KTM RC200 phiên bản đặc biệt này mang logo và thương hiệu Red Bull, cùng với thương hiệu Motorex. So với mô hình tiêu chuẩn, logo Red Bull có thể được nhìn thấy trên kính chắn gió và hai bên hông yếm của xe.

Xe KTM RC200 2019

Thông số kỹ thuật KTM RC200 2019

  • Động cơ: 199,5 cc; Công suất tối đa: 24.65 mã lực @ 10000 rpm
  • Mô-men xoắn tối đa: 19,2 Nm @ 8000 rpm
  • Số lượng xi lanh: 1; Hộp số: 6 cấp; Chiều cao ghế ngồi: 820 mm
  • Chiều cao gầm: 178,5 mm; Trọng lượng ướt: 154 kg
  • Dung tích bình xăng: 9,5 lít; Tốc độ tối đa: 140 kmph
  • Kích thước lốp trước: 110 / 70-17
  • Kích thước lốp sau: 150 / 60-17
  • Tổng chiều dài: 1978 mm
  • Chiều rộng tổng thể: 688 mm
  • Chiều cao tổng thể: 1098 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1340 ± 15 mm
  • Trọng lượng khô:147,5 kg; Trọng lượng ướt: 154 kg

Giá tham khảo: 88.000.000 đồng

13. Benelli BN251 2018

Benelli BN 251 là mẫu xe thuộc phân khúc moto dưới 100 triệu được nhập khẩu từ Ý. Về giá bán, mẫu xe này được cho là rẻ hơn cả các mẫu thể thao cỡ nhỏ mặc dù được trang bị động cơ 250 phân khối. Benelli BN251 kiểu dáng thể thao, đường nét góc cạnh đầy cơ bắp để lộ ra một phần khối động cơ mang đến cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Benelli BN251 2018

Thông số kỹ thuật Benelli BN251 2018

  • Loại động cơ: 1 Xy lanh, động cơ 4 thì, giải nhiệt bằng gió qua két nhớt 4 van
  • Trọng lượng bản thân: 155 kg
  • Dài x Rộng x Cao: 2080 mm x 810 mm x 1125 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1400
  • Độ cao yên: 795
  • Khoảng sáng gầm xe: 160 mm
  • Dung tích bình xăng: 17 lít
  • Cỡ lốp trước/sau: 110/70-ZR17 150/60-ZR17
  • Phuộc trước: Đang cập nhật
  • Phuộc sau: Đang cập nhật

Giá tham khảo: 88.000.000 đồng

14. GPX Demon 150GR 2019

Mẫu moto dưới 100 triệu đáng mua tiếp theo phải kể đến là GPX Demon 150GR. Về thiết kế, GPX Demon 150GR 2019 thừa hưởng những nét tinh tế từ Ducati Panigale huyền thoại nhưng kích thước gọn hơn. Mẫu xe này được hãng đánh là sản xuất phục vụ và phù hợp với vóc dáng biker tại khu vực Đông Nam Á.

GPX Demon 150GR 2019

Thông số kỹ thuật GPX Demon 150GR 2019

  • Động cơ: 149cc 4 kỳ 6 số
  • Tỉ số nén: 9.2:1
  • Làm mát: Gió
  • Đèn trước: Full Led
  • Đèn sau: Full Led
  • Thắng trước & sau: Dĩa
  • Phuộc trước: Upside down
  • Phuộc sau: Mono Spring YSS
  • Lốp trước: 120 / 70-14″ Pirelli
  • Lốp sau :140 / 70-14″ Pirelli
  • Rộng x dài x cao: 750 x 1.835x 1.050 mm
  • Chiều cao yên: 780 mm
  • Trọng lượng: 130 kg
  • Dung tích bình xăng: 8 lít

Giá tham khảo: 61.000.000 đồng

15. Brixton BX150R Cafe Racer

Mẫu xe mô tô giá dưới 100 triệu Brixton BX 150 được thiết kế mang dáng dấp cổ điển cùng cảm giác lái ổn định được nhiều biker trung tuổi đến trẻ tuổi ưa thích. Nếu anh em chỉ có 50 – 60 triệu đồng thì đây là mẫu xe tạo được sự khác biệt đáng để chọn lựa nhất.

Brixton BX150R Cafe Racer

BX 150 được thiết kế hòa trộn giữa sự mạnh mẽ, đầy nam tính với nét hiện đại, hào nhoáng của các mẫu tracker châu Âu. Tất cả các sản phẩm Brixton BX 150 được trang bị phanh đĩa kết hợp CBS và bộ lốp gai lớn tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật Brixton BX150R

  • Kiểu động cơ: 1 xy lanh, động cơ 4 thì, làm mát bằng không khí.
  • Dung tích xy lanh: 149 cm³
  • Công suất tối đa: 8,7 kW / 8000 vòng/phút
  • Bộ phận đánh lửa: EFI
  • Thắng trước/sau: Đĩa/ Đĩa
  • Trọng lượng khô: 123 kg
  • Chiều dài cơ sở: 2,020 mm
  • Chiều rộng chưa bao gồm gương: 930 mm
  • Chiều cao chưa bao gồm gương: 1,105 mm
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 2,7 l/100km
  • Lượng khí thải CO2: 62 g/km

Giá tham khảo: 58.900.000 đồng

Trên đây là 15 mẫu xe mô tô giá dưới 100 triệu đồng đáng sở hữu nhất tại Việt Nam. Bạn đang sở hữu mẫu mô tô nào trong số 15 mẫu xe PKL này? Hãy comment cho chúng tôi biết trải nghiệm của bạn ở phía dưới nhé! Còn nếu bạn chưa tìm được người bạn đồng hành ưng ý nào, hãy đến Thưởng Motor để được tư vấn và thỏa đam mê tốc độ ngay:

🏪 Thưởng Motor Hà Nội: 77 Khuất Duy Tiến, P. Nhân Chính, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
🏪 Thưởng Motor HCM: 415 Phạm Văn Đồng, P. Linh Đông, Q.Thủ Đức, TP.HCM

>>> Xem thêm ngay: Top 10 mẫu xe mô tô giá dưới 50 triệu hút khách nhất hiện nay

4 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây